LOXEAL-LOGO

Đại lý phân phối keo Loxeal tại Việt Nam

Đại lý phân phối keo Loxeal chính hãng Italy tại Việt Nam (Loxeal Adhesives/glue) gồm các loại keo kết dính chuyên dùng trong công nghiệp có đầy đủ CO bản gốc.

Các thương hiệu khác có tại Eurododo:

KUENLESONDEXUHING
ULTRA POMPESCHLEY ARMATURENPILZ

Thông tin bán keo kết dính Loxeal của đại lý Eurododo

✅ Thương hiệuLoxeal
✅ Đại lý phân phối⭐ Công ty TNHH EURODODO
✅ Địa chỉ⭐ 6/33/7/4 Đường Vườn Lài P. An Phú Đông Q.12 TP.HCM
✅ Liên hệ⭐ Kinhdoanh@eurododo.com
✅ Số điện thoại⭐ 0374008015 (có zalo)
✅ Nơi nhập⭐ Italy
✅ Thuế VAT⭐ 10%
✅ Thuế cho DNCX⭐ 0%
✅ Tên hàng⭐ Threadsealing Anaerobic Adhesives / Keo dán ren kỵ khí
⭐ Threadlocking Anaerobic Adhesives / Keo dán khóa ren kỵ khí
⭐ Gasketing Adhesives / Keo dán gioăng
⭐ Retaining Anaerobic Adhesives / Keo dán cố định
⭐ Cyanoacrylate Adhesives / Keo dán Cyanoacrylate
⭐ UV-Curable Adhesives / Keo dán đóng rắn bằng tia UV
⭐ Single-Part Epoxy Adhesives / Keo dán Epoxy một thành phần
⭐ Structural Acrylic Adhesives / Keo dán Acrylic kết cấu
⭐ Surface Conditioners / Chất bảo dưỡng bề mặt
⭐ Two-Part Epoxy Adhesives / Keo dán Epoxy hai thành phần
⭐ Dosing Systems / Hệ thống bơm định lượng
✅ Chứng nhậnUNI EN ISO 9001, UNI EN ISO 14001 in 2011
✅ Thị trường bán hàng⭐ Toàn quốc Việt Nam
✅ Chứng nhận CO/CQ⭐ 
✅ Bảo hành⭐ N/A
✅ Bảo hành tận nơi⭐ 
✅ Hỗ trợ lắp đặt tận nơi⭐ 
✅ Hình thức thanh toán⭐ Hợp đồng chuyển khoản, công nợ 100%
✅ Kho hàng⭐ Tại địa chỉ công ty (TPHCM)
✅ Giao dịch trực tiếp tại⭐ Địa chỉ công ty (TPHCM)

Các loại keo Loxeal

Loxeal là một thương hiệu keo công nghiệp đến từ Ý với hơn 40 năm kinh nghiệm, nổi bật ở các giải pháp keo kết dính structural, high-performance, đáp ứng yêu cầu khắt khe trong ngành cơ khí, điện tử, ô tô, thủy tinh, và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Được chứng nhận ISO 9001 từ năm 1993 và ISO 14001 từ 2011, Loxeal cam kết chất lượng và phát triển bền vững.

Threadsealing Anaerobic Adhesives (Glue) / Keo dán ren Loxeal

ModelNhiệt độ làm việcTính năng nổi bật
Loxeal 15-36–55 °C → +180 °CKeo dán chịu nhiệt cao, dễ tháo, tạo màng đàn hồi, thay thế PTFE, gas-approved (DIN-DVGW)
Loxeal 18-10–55 °C → +150 °CNhớt cao (thixotropic), lắp dễ, giữ chịu lực rung sốc, approved EN751-1, AGA
Loxeal 23-18N/ALow‐strength: dễ tháo, chịu rung, chống ăn mòn, kinh tế cho ren nhỏ
Loxeal 53-14–55 °C → +150 °CDán trung bình, thay PTFE, gas-approved (EN751-1)
Loxeal 55-14–55 °C → +150 °CNhớt trung, chống tràn, chịu rung/ăn mòn
Loxeal 55-37–55 °C → +150 °CMàng đàn hồi, chịu rung, gas-approved (DVGW)
Loxeal 56-03–55 °C → +150 °CThixotropic, fill khe lớn đến 2″, chịu sốc và ăn mòn
Loxeal 58-10–55 °C → +150 °CNhớt cao, đóng nhanh (~1h), sealing tức thì, gas-approved
Loxeal 58-11–55 °C → +150 °CApproved cho khí/oxy/nước uống, NSF P1, WRAS, Global Mark, chống rung
Loxeal 58-12–50 °C → +150 °CGreen formula – không nguy hại, thân thiện môi trường, vẫn giữ tính sealing bền
Loxeal 82-01–55 °C → +175 °C
Fast-curing high-strength; retains cylindrical components; resistant to heat, corrosion, vibration, water, gas, oil, hydrocarbons
Loxeal 83-05–55 °C → +200 °C
Very fast curing; high strength for passive/stainless steel; resistant to heat, corrosion, vibration, gas, oil
Loxeal 83-50up to +200 °C
High-temperature; excellent mechanical resistance; gas & potable water approved (EN751-1, WRAS, NSF)
Loxeal 83-58Not specifiedHigh resistance; optimized for brass; very strong locking and sealing performance
Loxeal 84-90up to +250 °C
Extremely high-temperature resistance; retains sealing up to +250 °C; highly resistant to thermal shocks & vibration
Loxeal 85-21Not specifiedFast-curing high-strength; allows larger tolerances; gas-approved (Gaz de France)
Loxeal 85-86up to +200 °CHigh-temp; approved for gas, potable water, oxygen; maintains sealing at high thermal stress
Loxeal 86-55Not specified
High strength with delayed curing; thixotropic, allows handling tolerances; resistant to heat, corrosion, vibration, chemicals

Threadlocking Anaerobic Adhesives (Glue) / Keo dán khóa ren Loxeal

ModelNhiệt độ làm việc
24-18–55 °C → +150 °C
54-03–55 °C → +150 °C
55-03–55 °C → +200 °C (đỉnh +250 °C)
55-02–55 °C → +150 °C (ước tính)
55-04–55 °C → +150 °C
70-14–55 °C → +150 °C
83-52–55 °C → +150 °C
83-54up to +200 °C
83-55–55 °C → +150 °C
85-56–55 °C → +150 °C
86-54–55 °C → +150 °C
86-72–55 °C → +150 °C
83-50up to +200 °C
83-58Not specified
84-90up to +250 °C
85-21Not specified
85-86up to +200 °C
86-55Not specified

Gasketing Adhesives (Glue) / Keo dán gioăng Loxeal

ModelNhiệt độ làm việcTính năng nổi bật
28-10–55 °C → +150 °CDễ tháo, tạo màng đàn hồi thay thế gioăng truyền thống, chống rung, hóa chất, LPG
58-14–55 °C → +150 °CDùng chung, tạo màng mềm, chống tràn, chịu rung và hóa chất
58-31–55 °C → +180 °CMàng đàn hồi hiệu suất cao, đặc biệt chịu nhiệt, rung, hóa chất
59-10Không ghi rõ (cao)Độ bền trung bình, chịu nhiệt và khe lớn, thay thế gioăng, chịu rung/sốc
59-20–50 °C → +180 °CKeo silicone trung tính không mùi, chịu dầu, chống rung, làm gioăng linh hoạt
59-30–60 °C → +250 °C (đỉnh +300 °C)Silicone axit chịu nhiệt cao, đàn hồi mạnh, dễ tháo, chịu môi trường khắc nghiệt
59-40Không ghi rõMS Polymer trung tính, không mùi, chống tia UV, sơn được, tạo gioăng dai như cao su

Retaining Anaerobic Adhesives (Glue) / Keo dán cố định Loxeal

ModelTemp. RangeTính năng nổi bật
53-11–55 °C → +150 °CMedium strength, dễ tháo; giữ vòng bi, bạc đạn, khoá lỏng; chịu nhiệt, rung, hóa chất
82-13N/AFluid, đóng rắn chậm, cố định chi tiết chính xác; chịu nhiệt, rung, hóa chất
82-21N/AFluid, đóng rắn nhanh cho chi tiết lắp khít; chịu nhiệt, rung, hóa chất
82-33N/AChống dầu, dùng cho chi tiết hỏng hóc/lỏng; chịu rung, nhiệt, hóa chất
83-03N/ACao cấp, đóng nhanh, khóa ren và chi tiết trục; approved khí & nước uống (ACS)
83-21N/ACao cấp, nhanh, chịu nhiệt cao, approved oxy (20 bar)
85-02N/ARất nhanh, nhiệt độ cao; kết dính ren, khớp; chịu hóa chất & rung
85-21N/AFill khe lớn, đóng nhanh; approved gas; chịu rung & hóa chất
85-61N/ALưỡng đóng rắn (UV + anaerobic); khớp trục ngay tức thì ở +150 °C; chống dung môi
86-21N/ANhớt cao, lọt khe lớn, đóng nhanh; chịu ăn mòn, rung, hóa chất
86-86up to +230 °C
Cao cấp chịu nhiệt cực cao; gas-DVGW approved; thixotropic cho khe rộng; mưa/muối/chất hóa chống chịu mạnh
89-51N/APaste bạc, sửa ren & trục mòn; điền khe lớn; chịu rung, nhiệt, hóa chất

 

Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.