Hiển thị tất cả 3 kết quảĐã sắp xếp theo mới nhất

SONDEX-logo

Nhà phân phối bộ trao đổi nhiệt Sondex chính hãng

Công ty TNHH EURODODO là đại lý phối bộ trao đổi nhiệt SONDEX (Heat exchanger) tại Việt Nam (Sondex Vietnam distributor) có cả spare part như oring, gasket, ron đệm cao su, gioăng đệm, tấm giải nhiệt hoặc tấm trao đổi nhiệt.

✅ Thương hiệu⭐ SONDEX
✅ Đại lý phân phối⭐ Công ty TNHH EURODODO
✅ Địa chỉ⭐ 6/33/7/4 Đường Vườn Lài P. An Phú Đông, TP.HCM
✅ Liên hệ⭐ Kinhdoanh@eurododo.com
✅ Số điện thoại⭐ 0374008015 (có zalo)
✅ Nơi nhập⭐ Denmark
✅ Thuế VAT⭐ 10%
✅ Thuế cho DNCX⭐ 0%
✅ Tên hàng⭐ Thiết bị trao đổi nhiệt

⭐ Bộ trao đổi nhiệt

⭐ Két làm mát

⭐ Heat exchanger

✅ Phụ tùng⭐ Ron đệm

⭐ Gasket

⭐ Tấm giải nhiệt

✅ Thị trường bán hàng⭐ Lãnh thổ Việt Nam
✅ Chứng nhận CO/CQ⭐ Có
✅ Bảo hành⭐ 12 tháng
✅ Bảo hành tận nơi⭐ Có
✅ Hỗ trợ lắp đặt tận nơi⭐ Có
✅ Hình thức thanh toán⭐ Hợp đồng chuyển khoản, công nợ 100%
✅ Kho hàng⭐ Tại địa chỉ công ty (TPHCM)
✅ Giao dịch trực tiếp tại⭐ Địa chỉ công ty (TPHCM)

Chính sách bảo hành bộ trao đổi nhiệt Sondex

Nếu nhu cầu của bạn là:

  • Heat Exchanger Selection / Lựa chọn bộ trao đổi nhiệt phù hợp
  • Heat Exchanger Sizing / Tính toán, xác định kích thước và công suất thiết bị trao đổi nhiệt
  • Heat Exchanger Solutions / Giải pháp bộ trao đổi nhiệt
  • Heat Exchanger Selection and Sizing / Lựa chọn và tính toán bộ trao đổi nhiệt
  • Heat Exchanger for Industrial Applications / Bộ trao đổi nhiệt cho ứng dụng công nghiệp
  • Heat Exchanger Engineering Support / Hỗ trợ kỹ thuật bộ trao đổi nhiệt
  • Heat Exchanger Replacement / Thay thế bộ trao đổi nhiệt

Thì hãy liên hệ với công ty TNHH EURODODO để được hỗ trợ nhiệt tình từ nhà cung cấp thiết bị trao đổi nhiệt uy tín nhiều năm.

Tất cả thiết bị Sondex Heat exchanger do đại lý công ty TNHH EURODODO cung cấp đều được bảo hành chính hãng từ 12 tháng.

Địa điểm bảo hành:Tùy theo tình trạng hư hỏng sẽ có 3 địa điểm chính sau:
– Tận nơi
– Tại trụ sở công ty Eurododo.
– Tại hãng (Đan Mạch)
Trường hợp nào không bảo hành:– Hao mòn do quá trình vận hành
– Lắp đặt và sử dụng không tuân theo sách hướng dẫn
– Sự cố do các yếu tố bên ngoài tác động vào.
Trường hợp được bảo hành:Do lỗi của nhà sản xuất

Một số model thiết bị trao đổi nhiệt SONDEX Danfoss thông dụng ở Việt Nam

The SL32 model is an obsolete product replaced by the DANFOSS mod. XB12M (it does not have the same dimensions, so it must be adapted – Male threaded connections). P/N 004H7679 – XB12M-1-40-Cu-4xG1” Male
EXCHANGER TYPE: SD10-IG16 (Number of plaques: 27 plates) Output:  750 Kw DN100 Flange Connection
PLATE HEAT EXCHANGER (BỘ TRAO ĐỔI NHIỆT TẤM BẢNG) SONDEX TYPE: SD10-IG16 (Số tấm bảng: 27 cái, Output:  750 Kw, Heat exchangner Water-Steam, Kết nối mặt bích DN100, P/N KRONES 0-904-10-396-7 hoặc tương đương theo NSX Alfa laval , GEA,AYVAZ
Bộ gasket vỉ sondex S14FS-16 ZDKVS55131 (1 Bộ S14FS-16 ZDKVS55131 bao gồm: 231 cái Channel Gasket S14A; 06 cái Ring Gasket S14A)
1 bộ gasket mới bao gồm 1 tấm đầu, 1 tấm cuối, 81 cặp tấm thường: bộ gasket trao đổi nhiệt Sondex theo thông số dưới đây:
• PHE Type: SW54-IS
• Serial Number: 69590
• Nom. Capacity [kW]: 1,200 kW
• Heat Surface [m²]: 81.00 m²
• Flow [l/h]: 3,348 l/h
• Assembly Measure Min. [mm]: 500 mm
• Max. Working Pressure [Bar] (Product / Medium): 21.00 / 16.00 Bar
• Max. Test Pressure [Bar] (Product / Medium): 27.00 / 21.00 Bar
• Max. Differential Pressure [Bar]: 16.00 Bar
• Volume Product Side [ltr]: 106 ltr
• Volume Medium Side [ltr]: 106 ltr
• Min. / Max. Working Temp. [°C]: 0 / 100 °C
SL14XB05S4 / S4A
SL23XB06S7 / S7A
SL32XBDW12S8 / S8A
SL34XBDW22S9 / S9A
SL70XB25S14 / S14A
SL78XB37S16B / S16D
SL140XB51S18
SL222XB52S19 / S19A
SL333XB59S20 / S20A
SL648XB61S21 / S21A
S600XB66S22 / S22A
XB71XB70S31 / S31A
SL32TL-10-BBSL34TL-10-BBSL70TL-10-BB
SL32TL-14-BBSL34TL-14-BBSL70TL-14-BB
SL32TL-20-BBSL34TL-20-BBSL70TL-20-BB
SL32TL-30-BBSL34TL-30-BBSL70TL-30-BB
SL32TL-40-BBSL34TL-40-BBSL70TL-40-BB
SL32TL-50-BBSL34TL-50-BBSL70TL-50-BB
SL32TL-60-BBSL34TL-60-BBSL70TL-60-BB
SL32TL-70-BBSL34TL-70-BBSL70TL-70-BB
SL32TL-80-BBSL34TL-80-BBSL70TL-80-BB
SL32TL-90-BBSL34TL-90-BBSL70TL-90-BB
SL32TL-100-BBSL34TL-100-BBSL70TL-100-BB
S36S430SL EUUS.VN
SL23TL-10-AASL34TL-10-CCSL70TL-10-CC
SL23TL-14-AASL34TL-14-CCSL70TL-14-CC
SL23TL-20-AASL34TL-20-CCSL70TL-20-CC
SL23TL-30-AASL34TL-30-CCSL70TL-30-CC
SL23TL-40-AASL34TL-40-CCSL70TL-40-CC
SL23TL-50-AASL34TL-50-CCSL70TL-50-CC
SL23TL-60-AASL34TL-60-CCSL70TL-60-CC
SL32-TL-40SL34TL-70-CCSL70TL-70-CC
SL14TL-10-AASL34TL-80-CCSL70TL-80-CC
SL14TL-14-AASL32-TL-40SL70TL-90-CC
SL14TL-20-AASL34TL-90-CCSL70TL-100-CC
SL14TL-30-AASL34TL-100-CCSL70TL-110-CC
SL14TL-40-AASL78TL-10-DDSL70TL-120-CC
SL14TL-50-AASL78TL-20-DDSL70TL-130-CC
SL14TL-60-AASL78TL-30-DDSL70TL-140-CC
SL70TK-10-CCSL78TL-40-DDSL70TL-150-CC
SL70TK-14-CCSL78TL-50-DDSL333TL-350 DN100
SL70TK-20-CCSL78TL-60-DDSL70TM-10-CC
SL70TK-30-CCSL78TL-70-DDSL70TM-14-CC
SL70TK-40-CCSL78TL-80-DDSL70TM-20-CC
SL70TK-50-CCSL78TL-90-DDSL70TM-30-CC
SL70TK-60-CCSL78TL-100-DDSL70TM-40-CC
SL70TK-70-CCSL78TL-110-DDSL70TM-50-CC
SL70TK-80-CCSL78TL-120-DDSL70TM-60-CC
SL70TK-90-CCSL78TL-130-DDSL70TM-70-CC
SL70TK-100-CCSL78TL-140-DDSL70TM-80-CC
SL70TK-110-CCSL78TL-150-DDSL70TM-90-CC
SL70TK-120-CCSL78TL-160-DDSL70TM-100-CC
SL70TK-130-CCSL78TL-170-DDSL70TM-110-CC
SL70TK-140-CCSL78TL-180-DDSL70TM-120-CC
SL70TK-150-CCSL78TL-190-DDSL70TM-130-CC
S79SL78TL-200-DDSL70TM-140-CC
S80SL333TK-70 DN100SL70TM-150-CC
S81SL333TK-80 DN100SL333TM-20 DN100
S86SL333TK-90 DN100SL333TM-40 DN100
S100SL333TK-100 DN100SL333TM-50 DN100
S110SL333TK-110 DN100SL333TM-60 DN100
S121SL333TK-120 DN100SL333TM-70 DN100
S130SL333TK-130 DN100SL333TM-80 DN100
S152SL333TK-140 DN100SL333TM-90 DN100
S188SL333TK-150 DN100SL333TM-100 DN100
S310SL333TK-160 DN100SL333TM-110 DN100
S315SL333TK-170 DN100SL333TM-120 DN100
SL140TL-20-EESL333TK-180 DN100SL333TM-130 DN100
SL140TL-30-EESL333TK-190 DN100SL333TM-140 DN100
SL140TL-40-EESL333TK-200 DN100SL333TM-150 DN100
SL140TL-50-EESL333TK-210 DN100SL333TM-160 DN100
SL140TL-60-EESL333TK-220 DN100SL333TM-170 DN100
SL140TL-70-EESL333TK-230 DN100SL333TM-180 DN100
SL140TL-80-EESL333TK-240 DN100SL333TM-190 DN100
SL140TL-90-EESL333TK-250 DN100SL333TM-200 DN100
SL140TL-100-EESL333TK-260 DN100SL333TM-210 DN100
SL140TL-110-EESL333TK-270 DN100SL333TM220 DN100
SL140TL-120-EESL333TK-280 DN100SL333TM-230 DN100
SL140TL-130-EESL333TK-290 DN100SL333TM-240 DN100
SL140TL-140-EESL333TK-300 DN100SL333TM-250 DN100
SL140TL-150-EESL333TK-310 DN100SL333TM-260 DN100
SL140TL-160-EESL333TK-320 DN100SL333TM-270 DN100
SL140TL-170-EESL333TK-330 DN100SL333TM-280 DN100
SL140TL-180-EESL333TK-340 DN100SL333TM-290 DN100
SL140TL-190-EESL333TK-350 DN100SL333TM-300 DN100
SL140TL-200-EESL333TK-360 DN100SL333TM-310 DN100
EURODODO.COMS41SL333TM-320 DN100
SL140TM-20-EES42SL333TM-330 DN100
SL140TM-30-EES43SL333TM-340 DN100
SL140TM-40-EES44ASL333TM-350 DN100
SL140TM-50-EES47SL333TM-360 DN100
SL140TM-60-EES51SL333TK-20 DN100
SL140TM-70-EES52SL333TK-40 DN100
SL140TM-80-EES60SL333TK-50 DN100
SL140TM-90-EES62SL333TK-60 DN100
SL140TM-100-EES63SL333TL-20 DN100
SL140TM-110-EES64SL333TL-40 DN100
SL140TM-120-EES37SL333TL-50 DN100
SL140TM-130-EESL222TL-20 DN80SL333TL-60 DN100
SL140TM-140-EESL222TL-30 DN80SL333TL-70 DN100
SL140TM-150-EESL222TL-40 DN80SL333TL-80 DN100
SL140TM-160-EESL222TL-50 DN80SL333TL-90 DN100
SL140TM-170-EESL222TL-60 DN80SL333TL-100 DN100
SL140TM-180-EESL222TL-70 DN80SL333TL-110 DN100
SL140TM-190-EESL222TL-80 DN80SL333TL-120 DN100
SL140TM-200-EESL222TL-90 DN80SL333TL-130 DN100
SL222TL-100 DN80SL333TL-140 DN100
SL140TK-20-EESL222TL-110 DN80SL333TL-150 DN100
SL140TK-30-EESL222TL-120 DN80SL333TL-160 DN100
SL140TK-40-EESL222TL-130 DN80SL333TL-170 DN100
SL140TK-50-EESL222TL-140 DN80SL333TL-180 DN100
SL140TK-60-EESL222TL-150 DN80SL333TL-190 DN100
SL140TK-70-EESL222TL-160 DN80SL333TL-200 DN100
SL140TK-80-EESL222TL-170 DN80SL333TL-210 DN100
SL140TK-90-EESL222TL-180 DN80SL333TL220 DN100
SL140TK-100-EESL222TL-190 DN80SL333TL-230 DN100
SL140TK-110-EESL222TL-200 DN80SL333TL-240 DN100
SL140TK-120-EESL222TL-210 DN80SL333TL-250 DN100
SL140TK-130-EESL222TL-220 DN80SL333TL-260 DN100
SL140TK-140-EESL222TL-230 DN80SL333TL-270 DN100
SL140TK-150-EESL222TL-240 DN80SL333TL-280 DN100
SL140TK-160-EESL222TL-250 DN80SL333TL-290 DN100
SL140TK-170-EESL222TL-260 DN80SL333TL-300 DN100
SL140TK-180-EESL222TL-270 DN80SL333TL-310 DN100
SL140TK-190-EESL222TL-280 DN80SL333TL-320 DN100
SL140TK-200-EESL222TL-290 DN80SL333TL-330 DN100
SL333TL-360 DN100SL222TL-3000 DN80SL333TL-340 DN100

Hỗ trợ kỹ thuật lựa chọn bộ trao đổi nhiệt phù hợp

Ngoài cung cấp bộ trao đổi nhiệt SONDEX thay thế phục vụ bảo trì bảo dưỡng của khách hàng. Công ty TNHH EURODODO còn tư vấn hỗ trợ kỹ thuật, tính toán, xác định kích thước và công suất thiết bị và lựa chọn bộ trao đổi nhiệt phù hợp với nhu cầu mới của khách hàng. Có thể hỗ trợ tốt các thương hiệu từ EU, G7, ASIA như SONDEX, PACETTI, ALFALAVA, DANFOSS, SWEP, HEXONIC, TRANTER, EMMEGI, KELVION, GEA , FUNKE, HISAKA, Hydac, Parker Hannifin, AGC Heat Transfer…

PLATE HEAT EXCHANGER (HOTEL)
BỘ TRAO ĐỔI NHIỆT (KHÁCH SẠN)
– Equipment No / Số hiệu thiết bị: HEX (H) 1~2
– Quantity / Số lượng: 2 (2 duty, 0 standby)
– Location/ Vị trí: Pump room at attic floor / Phòng bơm cấp nước tầng tum
– Manufacturer / Hãng sản xuất: PACETTI / ALFALAVA / SONDEX / Equivelent
– Country origin/ Xuất xứ (CO): EU / G7 / ASIA / Equivelent
– Local Agent / Đại lý địa phương: Viet Nam
– Capacity/ Công suất (kW): 121KW / pcs
– Maximum flow rate/ Lưu lượng lớn nhất (l/s): 5.78l/s / pcs (tính tương ứng với delta T = 5oC)
– Maximum different temperature at cold side / Chênh lệch nhiệt độ lớn nhất ở mặt lạnh: 10oC
– Maximum different temperature at hot side / Chênh lệch nhiệt độ lớn nhất ở mặt nóng: 10oC
– Maximum velocity / Vận tốc dòng chảy tối đa (m/s): 2
– Working Pressure / Áp suất làm việc (Bar) 16
– Maximum allowable pressure drop / Tổn thất áp suất tối đa cho phép (Bar): 0.7
– Maximum system operating pressure / Áp suất làm việc lớn nhất. 1.5 time of working pressure / 1.5 lần áp suất làm việc
– Maximum working temperature / Nhiệt độ làm việc tối đa (oC): 150
– Plate-Frame Exchanger / Cấu trúc tấm và khung:
-Pressed type AISI 304 stainless steel plate, with 2B finish and tapered gasket groove. / Tấm dập vật liệu SS304, hoàn thiện 2B và rãnh ron giảm dần
– Glue type gaskets / Ron được dán vào tấm trao đổi nhiệt
– All carbon steel fabricated components shall be painted with epoxy paint or acrylic polyurethane finish on all exterior surfaces. / Bộ phận chế tạo bằng sắt được sơn epoxy hoặc acrylic polyurethane finish
– Optimise heat transfer with nominal pressure losses / Tối ưu hóa khả năng truyền nhiệt và tổn thất áp Yes/ Có
– Maximum free channel / Khoảng cách giữa các tấm tối đa (mm): 2.6
– Channel thickness / Độ dày tấm (mm): 0.5
– Efficiency plate / Hiệu suất hai dòng lưu chất chảy chéo nhau (%): ≥ 95
– Sizing of the heat exchangers is to allow for a spare extension capacity (%)/Kích thước của bộ trao đổi nhiệt cho phép mở rộng công suất dự phòng (%): 10
– Gaskets material / Vật liệu ron: Moulded Nitrile Butyl Rubber
– Certificate/ Tiêu chuẩn: U Stamp Certificate, R Stamp Certificate, NB Certificate, ISO 14001:2004 EMS, ISO 9001:2008 QMS, PED Certificate, PED/2014/68/EU (EN13445)
– Certificate for Domestic water use/ Tiêu chuẩn sử dụng cho nước sinh hoạt: SGBC / DVGW / WRAS / NSF / JIS / Equivalent

PLATE HEAT EXCHANGER (PODIUM)
BỘ TRAO ĐỔI NHIỆT (KHỐI ĐẾ)
– Equipment No / Số hiệu thiết bị: HEX (P) 1~2
– Quantity / Số lượng: 2 (2 duty, 0 standby)
– Location/ Vị trí: Inside pump room at basement 2 / Phòng bơm nước tầng hầm 2
– Manufacturer / Hãng sản xuất: PACETTI / ALFALAVA / SONDEX / Equivelent
– Country origin/ Xuất xứ (CO): EU / G7 / ASIA / Equivelent
– Local Agent / Đại lý địa phương: Viet Nam
– Capacity/ Công suất (kW): 61KW / pcs
– Maximum flow rate/ Lưu lượng lớn nhất (l/s): 2.91l/s / pcs (tính tương ứng với delta T = 5oC)
– Maximum different temperature at cold side / Chênh lệch nhiệt độ lớn nhất ở mặt lạnh: 10oC
– Maximum different temperature at hot side / Chênh lệch nhiệt độ lớn nhất ở mặt nóng: 10oC
– Maximum velocity / Vận tốc dòng chảy tối đa (m/s): 2
– Working Pressure / Áp suất làm việc (Bar) 16
– Maximum allowable pressure drop / Tổn thất áp suất tối đa cho phép (Bar): 0.7
– Maximum system operating pressure / Áp suất làm việc lớn nhất. 1.5 time of working pressure / 1.5 lần áp suất làm việc
– Maximum working temperature / Nhiệt độ làm việc tối đa (oC): 150
– Plate-Frame Exchanger / Cấu trúc tấm và khung:
-Pressed type AISI 304 stainless steel plate, with 2B finish and tapered gasket groove. / Tấm dập vật liệu SS304, hoàn thiện 2B và rãnh ron giảm dần
– Glue type gaskets / Ron được dán vào tấm trao đổi nhiệt
– All carbon steel fabricated components shall be painted with epoxy paint or acrylic polyurethane finish on all exterior surfaces. / Bộ phận chế tạo bằng sắt được sơn epoxy hoặc acrylic polyurethane finish
– Optimise heat transfer with nominal pressure losses / Tối ưu hóa khả năng truyền nhiệt và tổn thất áp Yes/ Có
– Maximum free channel / Khoảng cách giữa các tấm tối đa (mm): 2.6
– Channel thickness / Độ dày tấm (mm): 0.5
– Efficiency plate / Hiệu suất hai dòng lưu chất chảy chéo nhau (%): ≥ 95
– Sizing of the heat exchangers is to allow for a spare extension capacity (%)/Kích thước của bộ trao đổi nhiệt cho phép mở rộng công suất dự phòng (%): 10
– Gaskets material / Vật liệu ron: Moulded Nitrile Butyl Rubber
– Certificate/ Tiêu chuẩn: U Stamp Certificate, R Stamp Certificate, NB Certificate, ISO 14001:2004 EMS, ISO 9001:2008 QMS, PED Certificate, PED/2014/68/EU (EN13445)
– Certificate for Domestic water use/ Tiêu chuẩn sử dụng cho nước sinh hoạt: SGBC / DVGW / WRAS / NSF / JIS / Equivalent

PLATE HEAT EXCHANGER (SWIMMING POOL)
BỘ TRAO ĐỔI NHIỆT (BỂ BƠI)
– Equipment No / Số hiệu thiết bị: HEX (SM) 1~2
– Quantity / Số lượng: 2 (2 duty, 0 standby)
– Location/ Vị trí: Swimming pool pump room at level 7 / Phòng bơm bể bơi tại tầng 7
– Manufacturer / Hãng sản xuất: PACETTI / ALFALAVA / SONDEX / Equivelent
– Country origin/ Xuất xứ (CO): EU / G7 / ASIA / Equivelent
– Local Agent / Đại lý địa phương: Viet Nam
– Capacity/ Công suất (kW): 90 kW / pcs
– Maximum flow rate/ Lưu lượng lớn nhất (l/s): 4.3l/s / pcs (tính tương ứng với delta T = 5oC)
– Maximum different temperature at cold side / Chênh lệch nhiệt độ lớn nhất ở mặt lạnh: 10oC
– Maximum different temperature at hot side / Chênh lệch nhiệt độ lớn nhất ở mặt nóng: 10oC
– Maximum velocity / Vận tốc dòng chảy tối đa (m/s): 2
– Working Pressure / Áp suất làm việc (Bar) 16
– Maximum allowable pressure drop / Tổn thất áp suất tối đa cho phép (Bar): 0.7
– Maximum system operating pressure / Áp suất làm việc lớn nhất. 1.5 time of working pressure / 1.5 lần áp suất làm việc
– Maximum working temperature / Nhiệt độ làm việc tối đa (oC): 150
– Plate-Frame Exchanger / Cấu trúc tấm và khung:
-One piece pressed type Titan plate, with 2B finish and tapered gasket groove. / Tấm dập vật liệu Titan, hoàn thiện 2B và rãnh ron giảm dần.
– Glue type gaskets / Ron được dán vào tấm trao đổi nhiệt
– All carbon steel fabricated components shall be painted with epoxy paint or acrylic polyurethane finish on all exterior surfaces. / Bộ phận chế tạo bằng sắt được sơn epoxy hoặc acrylic polyurethane finish
– Optimise heat transfer with nominal pressure losses / Tối ưu hóa khả năng truyền nhiệt và tổn thất áp Yes/ Có
– Maximum free channel / Khoảng cách giữa các tấm tối đa (mm): 2.3
– Channel thickness / Độ dày tấm (mm): 0.5
– Sizing of the heat exchangers is to allow for a spare extension capacity (%)/ Kích thước của bộ trao đổi nhiệt cho phép mở rộng công suất dự phòng (%): 10
– Gaskets material / Vật liệu ron: Moulded Nitrile Butyl Rubber
– Certificate/ Tiêu chuẩn: U Stamp Certificate, R Stamp Certificate, NB Certificate, ISO 14001:2004 EMS, ISO 9001:2008 QMS, PED Certificate, PED/2014/68/EU (EN13445)
– Certificate for Domestic water use/ Tiêu chuẩn sử dụng cho nước sinh hoạt: SGBC / DVGW / WRAS / NSF / JIS / Equivalent

PLATE HEAT EXCHANGER (KID POOL)
BỘ TRAO ĐỔI NHIỆT (BỂ TRẺ EM)
– Equipment No / Số hiệu thiết bị: HEX (SM) 3~4
– Quantity / Số lượng: 2 (1 duty, 1 standby)
– Location/ Vị trí: Swimming pool pump room at level 7 / Phòng bơm bể bơi tại tầng 7
– Manufacturer / Hãng sản xuất: PACETTI / ALFALAVA / SONDEX / Equivelent
– Country origin/ Xuất xứ (CO): EU / G7 / ASIA / Equivelent
– Local Agent / Đại lý địa phương: Viet Nam
– Capacity/ Công suất (kW): 5 kW / pcs
– Maximum flow rate/ Lưu lượng lớn nhất (l/s): 0.24l/s / pcs (tính tương ứng với delta T = 5oC)
– Maximum different temperature at cold side / Chênh lệch nhiệt độ lớn nhất ở mặt lạnh: 10oC
– Maximum different temperature at hot side / Chênh lệch nhiệt độ lớn nhất ở mặt nóng: 10oC
– Maximum velocity / Vận tốc dòng chảy tối đa (m/s): 2
– Working Pressure / Áp suất làm việc (Bar) 16
– Maximum allowable pressure drop / Tổn thất áp suất tối đa cho phép (Bar): 0.7
– Maximum system operating pressure / Áp suất làm việc lớn nhất. 1.5 time of working pressure / 1.5 lần áp suất làm việc
– Maximum working temperature / Nhiệt độ làm việc tối đa (oC): 150
– Plate-Frame Exchanger / Cấu trúc tấm và khung:
-One piece pressed type Titan plate, with 2B finish and tapered gasket groove. / Tấm dập vật liệu Titan, hoàn thiện 2B và rãnh ron giảm dần.
– Glue type gaskets / Ron được dán vào tấm trao đổi nhiệt
– All carbon steel fabricated components shall be painted with epoxy paint or acrylic polyurethane finish on all exterior surfaces. / Bộ phận chế tạo bằng sắt được sơn epoxy hoặc acrylic polyurethane finish
– Optimise heat transfer with nominal pressure losses / Tối ưu hóa khả năng truyền nhiệt và tổn thất áp Yes/ Có
– Maximum free channel / Khoảng cách giữa các tấm tối đa (mm): 2.3
– Channel thickness / Độ dày tấm (mm): 0.5
– Sizing of the heat exchangers is to allow for a spare extension capacity (%)/Kích thước của bộ trao đổi nhiệt cho phép mở rộng công suất dự phòng (%): 10
– Gaskets material / Vật liệu ron: Moulded Nitrile Butyl Rubber
– Certificate/ Tiêu chuẩn: U Stamp Certificate, R Stamp Certificate, NB Certificate, ISO 14001:2004 EMS, ISO 9001:2008 QMS, PED Certificate, PED/2014/68/EU (EN13445)
– Certificate for Domestic water use/ Tiêu chuẩn sử dụng cho nước sinh hoạt: SGBC / DVGW / WRAS / NSF / JIS / Equivalent

Qúy khách cần catalogue/datasheet, bản vẽ/drawing, báo giá bộ trao đổi nhiệt Sondex hoặc các phụ tùng như giăng, ron đệm, seal gasket, tấm trao đổi nhiệt… Vui lòng liên hệ đại lý SONDEX theo thông tin bên dưới:

PHÒNG KINH DOANH – CÔNG TY TNHH EURODODO
Địa chỉ: 6/33/7/4 Đường Vườn Lài P. An Phú Đông, TP.HCM
Website: EuroDodo.com
Email: kinhdoanh@eurododo.com
Email dự phòng: eurododo.coltd@gmail.com
Hotline: 03-7400-8015 (zalo)