
Đại lý phân phối thiết bị đo lưu lượng Eletta tại Việt Nam
Đại lý Eletta tại Việt Nam (Eletta Vietnam distributor) là nhà phân phối chính hãng thiết bị đo lưu lượng Eletta Sweden: Đồng hồ đo lưu lượng, công tắc lưu lượng, cảm biến, màn hình hiển thị, đầu dò mức, bộ truyền tín hiệu, lưu lượng kế Eletta; S-Series Indicator, V-Series V1-V15 Switch, V-Series V2-V25 Switch, D-Series Indicator, R-Series Transmitter, M-Series Indicator, SP-G Switch, SP-GA Switches, PR1 Switch, TIVG-Series Indicator, Eletta Steam Indicator Transmitter
Các thương hiệu khác thiết bị đo lưu lượng Eletta có tại Eurododo:
| ALICAT | AW-LAKE | BRONKHORST |
| BROOKS Instrument | MOBREY | BEVI |
Thông tin bán thiết bị đo lưu lượng Eletta của đại lý Eurododo
| ✅ Thương hiệu | ⭐ Eletta |
| ✅ Đại lý phân phối | ⭐ Công ty TNHH EURODODO |
| ✅ Địa chỉ | ⭐ 6/33/7/4 Đường Vườn Lài P. An Phú Đông, TP.HCM |
| ✅ Liên hệ | ⭐ Kinhdoanh@eurododo.com |
| ✅ Số điện thoại | ⭐ 0374008015 (có zalo) |
| ✅ Nơi nhập | ⭐ Sweden, Germany, USA (tùy model) |
| ✅ Thuế VAT | ⭐ 10% |
| ✅ Thuế cho DNCX | ⭐ 0% |
| ✅ Tên hàng | ⭐ S-Series Indicators – màn hình/đầu hiển thị/đồng hồ đo lưu lượng ⭐ V-Series V1–V15, V2–V25 Switches – công tắc báo ngưỡng ⭐ D-Series Indicator / Transmitter – bộ truyền tín hiệu ⭐ R-Series Transmitter – bộ truyền tín hiệu ⭐ M-Series Indicator / Transmitter, Multivariable ⭐ SP-G / SP-GA / PR1 Switches – Công tắc báo mức ⭐ TIVG-Series Indicator – màn hình/đầu hiển thị ⭐ Eletta Steam Indicator và biến thể Transmitter |
| ✅ Phụ tùng | ⭐ Measuring cell (cảm biến lưu lượng) ⭐ Sealing kit / O-rings vòng đệm chống rò rỉ ⭐ Diaphragm: màng ngăn ⭐ Electronic module / PCB board bo mạch điều khiển và xử lý tín hiệu. ⭐ Connector / Cable gland: đầu nối điện và phụ kiện chống nước. ⭐ Housing parts: nắp bảo vệ, thân vỏ ⭐ Glass / Display window: kính quan sát ⭐ Pointer / Needle kit: kim chỉ thị lưu lượng ⭐ Scale plate: bảng chia thang đo lưu lượng ⭐ Lamp/LED trong loại indicator có đèn báo ⭐ Seal set (O-rings, gasket) vòng đệm và gioăng cao su ⭐ Mounting brackets / screws: phụ kiện lắp đặt. ⭐ Calibration kit: bộ dụng cụ hiệu chuẩn ⭐ Filter / Strainer: lưới lọc |
| ✅ Thị trường bán hàng | ⭐ Toàn quốc Việt Nam |
| ✅ Chứng nhận CO/CQ | ⭐ Có |
| ✅ Bảo hành | ⭐ 12 tháng bởi Eletta |
| ✅ Bảo hành tận nơi | ⭐ Có |
| ✅ Hỗ trợ lắp đặt tận nơi | ⭐ Có |
| ✅ Hình thức thanh toán | ⭐ Hợp đồng chuyển khoản, công nợ 100% |
| ✅ Kho hàng | ⭐ Tại địa chỉ công ty (TPHCM) |
| ✅ Giao dịch trực tiếp tại | ⭐ Địa chỉ công ty (TPHCM) |
Sản phẩm thiết bị đo Eletta
Eletta cung cấp một danh mục thiết bị đo và điều khiển lưu lượng/thông số quá trình công nghiệp chuyên biệt: Indicators (màn hình/đầu hiển thị), Switches (công tắc báo ngưỡng), Transmitters (bộ truyền tín hiệu), cùng các biến thể chuyên dụng cho khí, hơi, chất lỏng và cho điều kiện môi trường khắc nghiệt. Điểm mạnh chung của nhiều dòng sản phẩm Eletta là: thiết kế không chi tiết chuyển động (no moving parts), miễn nhiễm với từ trường và bức xạ, khả năng chịu điện áp lớn và các tùy chọn giao tiếp công nghiệp (4-20 mA, HART, Modbus, v.v.).
Chú thích từ ngữ:
Indicators: đầu hiển thị giá trị lưu lượng/áp suất/đa biến (Q, P, T…). Một số series có khả năng hiển thị, lưu trữ và xuất tín hiệu analog/digital.
Switches: công tắc báo ngưỡng (no-moving-parts hoặc cơ khí), dùng để kích báo động hoặc điều khiển trực tiếp thiết bị thực thi.
Transmitters: bộ truyền tín hiệu (transmitters) gửi dữ liệu đo đến PLC/SCADA bằng 4-20 mA, HART hoặc Modbus; một số model hỗ trợ đo đa biến và tùy biến phạm vi đo.
Đồng hồ đo lưu lượng Eletta S-Series (Indicators)
Bản chất: Đầu hiển thị (display/indicator) cung cấp màn hình hoặc dial để hiện giá trị đo.
Đặc tính kỹ thuật nổi bật: thiết kế đơn giản, phù hợp cho quan sát tại chỗ; nhiều tùy chọn cấu hình để hiển thị các thông số đo.
Ứng dụng: lắp đặt tại van, bồn chứa hoặc bảng điều khiển nơi cần quan sát trực tiếp.
Công tắc lưu lượng Eletta V-Series (V1–V15, V2–V25 Switches)
Bản chất: Dòng công tắc (switch) với nhiều kích thước/đẳng cấp (V1–V15, V2–V25…).
Đặc tính:
Có phiên bản cơ khí hoặc không cần nguồn ngoài (Mechanical / No External Power).
Không chi tiết chuyển động (No Moving Parts) ở một số biến thể → tăng độ bền, giảm bảo trì.
Miễn nhiễm với từ trường và bức xạ; độ chịu điện cao (Very high electrical rating).
Ứng dụng: bảo vệ quá mức, cảnh báo mức, tích hợp an toàn cho môi trường có nhiễu điện hoặc bức xạ.
Đồng hồ hiển thị Eletta D-Series (Indicator / Transmitter)
Bản chất: Có biến thể là Indicator (hiển thị) và Transmitter (xuất tín hiệu).
Đặc tính:
Hỗ trợ HART và/hoặc 4-20 mA (tùy cấu hình).
Thiết kế không chi tiết chuyển động, có thể thay đổi phạm vi đo hoặc hướng dòng chảy ở một số model.
Ứng dụng: tích hợp vào hệ điều khiển nhận tín hiệu tương tự/HART, đo trực tiếp cho quy trình công nghiệp.
Bộ truyền tín hiệu Eletta R-Series (Transmitter)
Bản chất: Transmitter chuyên biệt, xuất tín hiệu đến hệ điều khiển.
Đặc tính:
No Moving Parts, miễn nhiễm từ trường & bức xạ.
Hỗ trợ 4-20 mA; cho phép thay đổi dải đo và hướng dòng chảy trong một số ứng dụng.
Ứng dụng: đo ở môi trường có nhiễu cao, nơi yêu cầu truyền tin tin cậy đến PLC/SCADA.
Thiết bị đo lưu lượng Eletta M-Series (Indicator / Transmitter, Multivariable)
Bản chất: Thiết bị đa biến (Multivariable) — có thể đo Q (flow), P (pressure) và T (temperature) đồng thời.
Đặc tính:
No Moving Parts, thiết kế compact, dễ cấu hình.
Thích hợp cho gas, liquid hoặc steam; có thể xuất 4-20 mA; đo lưu lượng khối (mass flow) trong một số cấu hình.
Ứng dụng: nơi cần đo nhiều thông số đồng thời để kiểm soát quá trình chính xác (ví dụ: cân bằng nhiệt, quản lý hơi/khí).
Công tắc báo mức Eletta SP-G / SP-GA / PR1 Switches
Bản chất: Switch compact (SP-G / SP-GA) và PR1 (toàn inox).
Đặc tính:
Thiết kế nhỏ gọn, lắp đặt đơn giản.
Một số model cơ khí/không cần nguồn, factory setup → dễ triển khai.
PR1 ghi rõ phiên bản All Stainless — phù hợp môi trường ăn mòn hoặc yêu cầu vệ sinh.
Đồng hồ đo hiển thị lưu lượng Eletta TIVG-Series (Indicator)
Bản chất: Indicator/hiển thị với options mở rộng.
Đặc tính:
No Moving Parts, miễn nhiễm với từ trường và bức xạ.
Very high electrical rating; có thể nâng cấp với module 4-20 mA.
Ứng dụng: những vị trí yêu cầu độ tin cậy điện cao hoặc cần nâng cấp truyền tín hiệu về xa.
Thiết bị Eletta Steam Indicator (và biến thể Transmitter)
Bản chất: Dòng chuyên cho hơi (steam), có biến thể Indicator và Transmitter (Modbus, 4-20 mA).
Đặc tính:
Multivariable (Q, P, T), đo mass flow; vật liệu toàn inox ở một số cấu hình → phù hợp hơi bão hòa/siêu nhiệt.
Hỗ trợ Modbus và/hoặc 4-20 mA tùy model.
Ứng dụng: quản lý hơi trong nhà máy, lò hơi, hệ thống truyền nhiệt, nơi cần đo chính xác và tích hợp vào hệ thống điều khiển.
Model thiết bị đo lưu lượng Eletta
| НТ00245258 | M10 G20 | НТ00245813 | A5-FSS125 |
| НТ00245259 | M10 G25 | НТ00245815 | A5-FSS150 |
| НТ00245261 | M10 GL15 | НТ00245817 | A5-FSS200 |
| НТ00245262 | M10 GL20 | НТ00245819 | A5-FSS250 |
| НТ00245263 | M10 GL25 | НТ00245820 | A5-FSS300 |
| НТ00245264 | M10 GL40 | НТ00245821 | A5-FSS32 |
| НТ00245267 | M10 F100SS | НТ00245823 | A5-FSS400 |
| НТ00245269 | M10 F125SS | НТ00245824 | A5-FSS50 |
| НТ00245270 | M10 F15 | НТ00245825 | A5-FSS65 |
| НТ00245271 | M10 F15SS | НТ00245826 | A5-FSS80 |
| НТ00245273 | M10 F150SS | НТ00245828 | A5-GL15 |
| НТ00245274 | M10 F20 | НТ00245829 | A5-GL20 |
| НТ00245275 | M10 F20SS | НТ00245830 | A5-GL25 |
| НТ00245277 | M10 F200SS | НТ00245831 | A5-GL40 |
| НТ00245278 | M10 F25 | НТ00245833 | A5-GSS15 |
| НТ00245279 | M10 F25SS | НТ00245834 | A5-GSS20 |
| НТ00245281 | M10 F250SS | НТ00245835 | A5-GSS25 |
| НТ00245283 | M10 F32SS | НТ00245839 | R2-FA100 |
| НТ00245285 | M10 F40SS | НТ00245840 | R2-FA125 |
| НТ00245287 | M10 F50SS | НТ00245842 | R2-FA150 |
| НТ00245289 | M10 F65SS | НТ00245844 | R2-FA200 |
| НТ00245291 | M10 F80SS | НТ00245846 | R2-FA250 |
| НТ00245293 | M10 FA100 | НТ00245847 | R2-FA300 |
| НТ00245294 | M10 FA125 | НТ00245848 | R2-FA32 |
| НТ00245296 | M10 FA150 | НТ00245850 | R2-FA400 |
| НТ00245298 | M10 FA200 | НТ00245851 | R2-FA50 |
| НТ00245300 | M10 FA250 | НТ00245852 | R2-FA65 |
| НТ00245301 | M10 FA32 | НТ00245853 | R2-FA80 |
| НТ00245302 | M10 FA40 | НТ00245855 | R2-FSS100 |
| НТ00245303 | M10 FA50 | НТ00245856 | R2-FSS125 |
| НТ00245304 | M10 FA65 | НТ00245858 | R2-FSS150 |
| НТ00245305 | M10 FA80 | НТ00245860 | R2-FSS200 |
| НТ00245308 | M25 G15 | НТ00245862 | R2-FSS250 |
| НТ00245309 | M25 G20 | НТ00245863 | R2-FSS300 |
| НТ00245310 | M25 G25 | НТ00245864 | R2-FSS32 |
| НТ00245312 | M25 GL15 | НТ00245866 | R2-FSS400 |
| НТ00245313 | M25 GL20 | НТ00245867 | R2-FSS50 |
| НТ00245314 | M25 GL25 | НТ00245868 | R2-FSS65 |
| НТ00245315 | M25 GL40 | НТ00245869 | R2-FSS80 |
| НТ00245318 | M25 F100SS | НТ00245871 | R2-GL15 |
| НТ00245320 | M25 F125SS | НТ00245872 | R2-GL20 |
| НТ00245321 | M25 F15 | НТ00245873 | R2-GL25 |
| НТ00245322 | M25 F15SS | НТ00245874 | R2-GL40 |
| НТ00245324 | M25 F150SS | НТ00245876 | R2-GSS15 |
| НТ00245326 | M25 F20SS | НТ00245877 | R2-GSS20 |
| НТ00245328 | M25 F200SS | НТ00245878 | R2-GSS25 |
| НТ00245329 | M25 F25 | НТ00245881 | R5-FA100 |
| НТ00245330 | M25 F25SS | НТ00245882 | R5-FA125 |
| НТ00245332 | M25 F250SS | НТ00245884 | R5-FA150 |
| НТ00245334 | M25 F32SS | НТ00245886 | R5-FA200 |
| НТ00245336 | M25 F40SS | НТ00245888 | R5-FA250 |
| НТ00245338 | M25 F50SS | НТ00245889 | R5-FA300 |
| НТ00245340 | M25 F65SS | НТ00245890 | R5-FA32 |
| НТ00245342 | M25 F80SS | НТ00245892 | R5-FA400 |
| НТ00245344 | M25 FA100 | НТ00245893 | R5-FA50 |
| НТ00245345 | M25 FA125 | НТ00245894 | R5-FA65 |
| НТ00245347 | M25 FA150 | НТ00245895 | R5-FA80 |
| НТ00245349 | M25 FA200 | НТ00245897 | R5-FSS100 |
| НТ00245351 | M25 FA250 | НТ00245898 | R5-FSS125 |
| НТ00245352 | M25 FA32 | НТ00245900 | R5-FSS150 |
| НТ00245353 | M25 FA40 | НТ00245902 | R5-FSS200 |
| НТ00245354 | M25 FA50 | НТ00245904 | R5-FSS250 |
| НТ00245356 | M25 FA80 | НТ00245905 | R5-FSS300 |
| НТ00245359 | M310 G15 | НТ00245906 | R5-FSS32 |
| НТ00245360 | M310 G20 | НТ00245908 | R5-FSS400 |
| НТ00245361 | M310 G25 | НТ00245909 | R5-FSS50 |
| НТ00245363 | M310 GL15 | НТ00245910 | R5-FSS65 |
| НТ00245364 | M310 GL20 | НТ00245911 | R5-FSS80 |
| НТ00245365 | M310 GL25 | НТ00245913 | R5-GL15 |
| НТ00245366 | M310 GL40 | НТ00245914 | R5-GL20 |
| НТ00245369 | M310 F100SS | НТ00245915 | R5-GL25 |
| НТ00245371 | M310 F125SS | НТ00245918 | R5-GSS15 |
| НТ00245372 | M310 F15 | НТ00245919 | R5-GSS20 |
| НТ00245373 | M310 F15SS | НТ00245920 | R5-GSS25 |
| НТ00245375 | M310 F150SS | НТ00245924 | S02-FA100 |
| НТ00245376 | M310 F20 | НТ00245925 | S02-FA125 |
| НТ00245377 | M310 F20SS | НТ00245927 | S02-FA150 |
| НТ00245379 | M310 F200SS | НТ00245929 | S02-FA200 |
| НТ00245380 | M310 F25 | НТ00245931 | S02-FA250 |
| НТ00245381 | M310 F25SS | НТ00245932 | S02-FA300 |
| НТ00245383 | M310 F250SS | НТ00245933 | S02-FA32 |
| НТ00245385 | M310 F32SS | НТ00245935 | S02-FA400 |
| НТ00245389 | M310 F50SS | НТ00245936 | S02-FA50 |
| НТ00245391 | M310 F65SS | НТ00245937 | S02-FA65 |
| НТ00245393 | M310 F80SS | НТ00245938 | S02-FA80 |
| НТ00245395 | M310 FA100 | НТ00245940 | S02-FSS100 |
| НТ00245396 | M310 FA125 | НТ00245941 | S02-FSS125 |
| НТ00245398 | M310 FA150 | НТ00245943 | S02-FSS150 |
| НТ00245400 | M310 FA200 | НТ00245945 | S02-FSS200 |
| НТ00245402 | M310 FA250 | НТ00245947 | S02-FSS250 |
| НТ00245403 | M310 FA32 | НТ00245948 | S02-FSS300 |
| НТ00245404 | M310 FA40 | НТ00245949 | S02-FSS32 |
| НТ00245405 | M310 FA50 | НТ00245951 | S02-FSS400 |
| НТ00245406 | M310 FA65 | НТ00245952 | S02-FSS50 |
| НТ00245407 | M310 FA80 | НТ00245953 | S02-FSS65 |
| НТ00245410 | M325 G15 | НТ00245954 | S02-FSS80 |
| НТ00245411 | M325 G20 | НТ00245956 | S02-GL15 |
| НТ00245412 | M325 G25 | НТ00245957 | S02-GL20 |
| НТ00245414 | M325 GL15 | НТ00245958 | S02-GL25 |
| НТ00245415 | M325 GL20 | НТ00245959 | S02-GL40 |
| НТ00245416 | M325 GL25 | НТ00245961 | S02-GSS15 |
| НТ00245417 | M325 GL40 | НТ00245962 | S02-GSS20 |
| НТ00245420 | M325 F100SS | НТ00245963 | S02-GSS25 |
| НТ00245422 | M325 F125SS | НТ00245966 | S05-FA100 |
| НТ00245424 | M325 F15SS | НТ00245967 | S05-FA125 |
| НТ00245426 | M325 F150SS | НТ00245969 | S05-FA150 |
| НТ00245427 | M325 F20 | НТ00245971 | S05-FA200 |
| НТ00245428 | M325 F20SS | НТ00245973 | S05-FA250 |
| НТ00245430 | M325 F200SS | НТ00245974 | S05-FA300 |
| НТ00245431 | M325 F25 | НТ00245975 | S05-FA32 |
| НТ00245432 | M325 F25SS | НТ00245977 | S05-FA400 |
| НТ00245434 | M325 F250SS | НТ00245979 | S05-FA65 |
| НТ00245436 | M325 F32SS | НТ00245980 | S05-FA80 |
| НТ00245438 | M325 F40SS | НТ00245982 | S05-FSS100 |
| НТ00245440 | M325 F50SS | НТ00245983 | S05-FSS125 |
| НТ00245442 | M325 F65SS | НТ00245985 | S05-FSS150 |
| НТ00245444 | M325 F80SS | НТ00245987 | S05-FSS200 |
| НТ00245446 | M325 FA100 | НТ00245989 | S05-FSS250 |
| НТ00245447 | M325 FA125 | НТ00245990 | S05-FSS300 |
| НТ00245449 | M325 FA150 | НТ00245991 | S05-FSS32 |
| НТ00245451 | M325 FA200 | НТ00245993 | S05-FSS400 |
| НТ00245453 | M325 FA250 | НТ00245994 | S05-FSS50 |
| НТ00245455 | M325 FA40 | НТ00245995 | S05-FSS65 |
| НТ00245457 | M325 FA65 | НТ00245996 | S05-FSS80 |
| НТ00245458 | M325 FA80 | НТ00245998 | S05-GL15 |
| НТ00245461 | M350 G15 | НТ00245999 | S05-GL20 |
| НТ00245462 | M350 G20 | НТ00246000 | S05-GL25 |
| НТ00245463 | M350 G25 | НТ00246001 | S05-GL40 |
| НТ00245466 | M350 GL20 | НТ00246003 | S05-GSS15 |
| НТ00245467 | M350 GL25 | НТ00246004 | S05-GSS20 |
| НТ00245468 | M350 GL40 | НТ00246005 | S05-GSS25 |
| НТ00245471 | M350 F100SS | НТ00246008 | S2-FA100 |
| НТ00245473 | M350 F125SS | НТ00246009 | S2-FA125 |
| НТ00245474 | M350 F15 | НТ00246011 | S2-FA150 |
| НТ00245475 | M350 F15SS | НТ00246013 | S2-FA200 |
| НТ00245477 | M350 F150SS | НТ00246015 | S2-FA250 |
| НТ00245478 | M350 F20 | НТ00246016 | S2-FA300 |
| НТ00245479 | M350 F20SS | НТ00246017 | S2-FA32 |
| НТ00245481 | M350 F200SS | НТ00246019 | S2-FA400 |
| НТ00245482 | M350 F25 | НТ00246020 | S2-FA50 |
| НТ00245483 | M350 F25SS | НТ00246021 | S2-FA65 |
| НТ00245485 | M350 F250SS | НТ00246022 | S2-FA80 |
| НТ00245487 | M350 F32SS | НТ00246024 | S2-FSS100 |
| НТ00245489 | M350 F40SS | НТ00246025 | S2-FSS125 |
| НТ00245493 | M350 F65SS | НТ00246027 | S2-FSS150 |
| НТ00245495 | M350 F80SS | НТ00246029 | S2-FSS200 |
| НТ00245497 | M350 FA100 | НТ00246031 | S2-FSS250 |
| НТ00245498 | M350 FA125 | НТ00246032 | S2-FSS300 |
| НТ00245500 | M350 FA150 | НТ00246033 | S2-FSS32 |
| НТ00245502 | M350 FA200 | НТ00246035 | S2-FSS400 |
| НТ00245504 | M350 FA250 | НТ00246036 | S2-FSS50 |
| НТ00245505 | M350 FA32 | НТ00246038 | S2-FSS80 |
| НТ00245506 | M350 FA40 | НТ00246040 | S2-GL15 |
| НТ00245507 | M350 FA50 | НТ00246041 | S2-GL20 |
| НТ00245508 | M350 FA65 | НТ00246042 | S2-GL25 |
| НТ00245509 | M350 FA80 | НТ00246043 | S2-GL40 |
| НТ00245512 | M50 G15 | НТ00246045 | S2-GSS15 |
| НТ00245513 | M50 G20 | НТ00246046 | S2-GSS20 |
| НТ00245514 | M50 G25 | НТ00246047 | S2-GSS25 |
| НТ00245516 | M50 GL15 | НТ00246050 | S25-FA100 |
| НТ00245517 | M50 GL20 | НТ00246051 | S25-FA125 |
| НТ00245518 | M50 GL25 | НТ00246053 | S25-FA150 |
| НТ00245519 | M50 GL40 | НТ00246055 | S25-FA200 |
| НТ00245522 | M50 F100SS | НТ00246057 | S25-FA250 |
| НТ00245525 | M50 F15 | НТ00246058 | S25-FA300 |
| НТ00245526 | M50 F15SS | НТ00246059 | S25-FA32 |
| НТ00245528 | M50 F150SS | НТ00246061 | S25-FA400 |
| НТ00245529 | M50 F20 | НТ00246062 | S25-FA50 |
| НТ00245530 | M50 F20SS | НТ00246063 | S25-FA65 |
| НТ00245532 | M50 F200SS | НТ00246064 | S25-FA80 |
| НТ00245533 | M50 F25 | НТ00246066 | S25-FSS100 |
| НТ00245534 | M50 F25SS | НТ00246067 | S25-FSS125 |
| НТ00245536 | M50 F250SS | НТ00246069 | S25-FSS150 |
| НТ00245538 | M50 F32SS | НТ00246071 | S25-FSS200 |
| НТ00245540 | M50 F40SS | НТ00246073 | S25-FSS250 |
| НТ00245542 | M50 F50SS | НТ00246074 | S25-FSS300 |
| НТ00245544 | M50 F65SS | НТ00246075 | S25-FSS32 |
| НТ00245546 | M50 F80SS | НТ00246077 | S25-FSS400 |
| НТ00245548 | M50 FA100 | НТ00246078 | S25-FSS50 |
| НТ00245549 | M50 FA125 | НТ00246079 | S25-FSS65 |
| НТ00245551 | M50 FA150 | НТ00246080 | S25-FSS80 |
| НТ00245553 | M50 FA200 | НТ00246082 | S25-GL15 |
| НТ00245555 | M50 FA250 | НТ00246083 | S25-GL20 |
| НТ00245556 | M50 FA32 | НТ00246084 | S25-GL25 |
| НТ00245557 | M50 FA40 | НТ00246085 | S25-GL40 |
| НТ00245558 | M50 FA50 | НТ00246087 | S25-GSS15 |
| НТ00245560 | M50 FA80 | НТ00246088 | S25-GSS20 |
| НТ00245564 | D2-FA100 | НТ00246089 | S25-GSS25 |
| НТ00245565 | D2-FA125 | НТ00246094 | V1-FA100-EX |
| НТ00245567 | D2-FA150 | НТ00246096 | V1-FA125-EX |
| НТ00245569 | D2-FA200 | НТ00246097 | V1-FA15 |
| НТ00245571 | D2-FA250 | НТ00246100 | V1-FA150-EX |
| НТ00245572 | D2-FA300 | НТ00246101 | V1-FA20 |
| НТ00245573 | D2-FA32 | НТ00246102 | V1-FA20-EX |
| НТ00245575 | D2-FA400 | НТ00246104 | V1-FA200-EX |
| НТ00245576 | D2-FA50 | НТ00246105 | EURODODO COLTD |
| НТ00245577 | D2-FA65 | НТ00246106 | V1-FA25-EX |
| НТ00245578 | D2-FA80 | НТ00246108 | V1-FA250-EX |
| НТ00245580 | D2-FSS100 | НТ00246110 | V1-FA300-EX |
| НТ00245581 | D2-FSS125 | НТ00246112 | V1-FA32-EX |
| НТ00245583 | D2-FSS150 | НТ00246113 | V1-FA40 |
| НТ00245585 | D2-FSS200 | НТ00246114 | V1-FA40-EX |
| НТ00245587 | D2-FSS250 | НТ00246116 | V1-FA400-EX |
| НТ00245588 | D2-FSS300 | НТ00246118 | V1-FA50-EX |
| НТ00245589 | D2-FSS32 | НТ00246120 | V1-FA65-EX |
| НТ00245591 | D2-FSS400 | НТ00246122 | V1-FA80-EX |
| НТ00245592 | D2-FSS50 | НТ00246125 | V1-FSS100-EX |
| НТ00245593 | D2-FSS65 | НТ00246127 | V1-FSS125-EX |
| НТ00245594 | D2-FSS80 | НТ00246128 | V1-FSS15 |
| НТ00245596 | D2-GL15 | НТ00246129 | V1-FSS15-EX |
| НТ00245597 | D2-GL20 | НТ00246131 | V1-FSS150-EX |
| НТ00245598 | D2-GL25 | НТ00246132 | V1-FSS20 |
| НТ00245599 | D2-GL40 | НТ00246133 | V1-FSS20-EX |
| НТ00245601 | D2-GSS15 | НТ00246135 | V1-FSS200-EX |
| НТ00245602 | D2-GSS20 | НТ00246136 | V1-FSS25 |
| НТ00245603 | D2-GSS25 | НТ00246137 | V1-FSS25-EX |
| НТ00245606 | D2-SS-FSS100 | НТ00246139 | V1-FSS250-EX |
| НТ00245607 | D2-SS-FSS125 | НТ00246141 | V1-FSS300-EX |
| НТ00245609 | D2-SS-FSS150 | НТ00246143 | V1-FSS32-EX |
| НТ00245611 | D2-SS-FSS200 | НТ00246144 | V1-FSS40 |
| НТ00245613 | D2-SS-FSS250 | НТ00246145 | V1-FSS40-EX |
| НТ00245614 | D2-SS-FSS300 | НТ00246147 | V1-FSS400-EX |
| НТ00245615 | D2-SS-FSS32 | НТ00246149 | V1-FSS50-EX |
| НТ00245617 | D2-SS-FSS400 | НТ00246151 | V1-FSS65-EX |
| НТ00245619 | D2-SS-FSS65 | НТ00246153 | V1-FSS80-EX |
| НТ00245620 | D2-SS-FSS80 | НТ00246156 | V1-GL15-EX |
| НТ00245622 | D2-SS-GSS15 | НТ00246158 | V1-GL20-EX |
| НТ00245623 | D2-SS-GSS20 | НТ00246160 | V1-GL25-EX |
| НТ00245624 | D2-SS-GSS25 | НТ00246162 | V1-GL40-EX |
| НТ00245627 | D3-FA100 | НТ00246165 | V1-GSS15-EX |
| НТ00245628 | D3-FA125 | НТ00246167 | V1-GSS20-EX |
| НТ00245630 | D3-FA150 | НТ00246169 | V1-GSS25-EX |
| НТ00245632 | D3-FA200 | НТ00246173 | V15-FA100-EX |
| НТ00245634 | D3-FA250 | НТ00246175 | V15-FA125-EX |
| НТ00245635 | D3-FA300 | НТ00246176 | V15 EUUS.VN |
| НТ00245636 | D3-FA32 | НТ00246177 | V15-FA15-EX |
| НТ00245638 | D3-FA400 | НТ00246179 | V15-FA150-EX |
| НТ00245639 | D3-FA50 | НТ00246180 | V15-FA20 |
| НТ00245640 | D3-FA65 | НТ00246181 | V15-FA20-EX |
| НТ00245641 | D3-FA80 | НТ00246183 | V15-FA200-EX |
| НТ00245643 | D3-FSS100 | НТ00246184 | V15-FA25 |
| НТ00245644 | D3-FSS125 | НТ00246185 | V15-FA25-EX |
| НТ00245646 | D3-FSS150 | НТ00246187 | V15-FA250-EX |
| НТ00245648 | D3-FSS200 | НТ00246189 | V15-FA300-EX |
| НТ00245650 | D3-FSS250 | НТ00246191 | V15-FA32-EX |
| НТ00245651 | D3-FSS300 | НТ00246192 | EURODODO.COM |
| НТ00245652 | D3-FSS32 | НТ00246193 | V15-FA40-EX |
| НТ00245654 | D3-FSS400 | НТ00246195 | V15-FA400-EX |
| НТ00245655 | D3-FSS50 | НТ00246197 | V15-FA50-EX |
| НТ00245656 | D3-FSS65 | НТ00246199 | V15-FA65-EX |
| НТ00245657 | D3-FSS80 | НТ00246201 | V15-FA80-EX |
| НТ00245659 | D3-GL15 | НТ00246204 | V15-FSS100-EX |
| НТ00245660 | D3-GL20 | НТ00246206 | V15-FSS125-EX |
| НТ00245661 | D3-GL25 | НТ00246207 | V15-FSS15 |
| НТ00245662 | D3-GL40 | НТ00246208 | V15-FSS15-EX |
| НТ00245664 | D3-GSS15 | НТ00246210 | V15-FSS150-EX |
| НТ00245665 | D3-GSS20 | НТ00246211 | V15-FSS20 |
| НТ00245666 | D3-GSS25 | НТ00246212 | V15-FSS20-EX |
| НТ00245669 | D3-SS-FSS100 | НТ00246214 | V15-FSS200-EX |
| НТ00245670 | D3-SS-FSS125 | НТ00246215 | V15-FSS25 |
| НТ00245672 | D3-SS-FSS150 | НТ00246216 | V15-FSS25-EX |
| НТ00245674 | D3-SS-FSS200 | НТ00246218 | V15-FSS250-EX |
| НТ00245676 | D3-SS-FSS250 | НТ00246220 | V15-FSS300-EX |
| НТ00245677 | D3-SS-FSS300 | НТ00246222 | V15-FSS32-EX |
| НТ00245680 | D3-SS-FSS400 | НТ00246223 | V15-FSS40 |
| НТ00245681 | D3-SS-FSS50 | НТ00246224 | V15-FSS40-EX |
| НТ00245682 | D3-SS-FSS65 | НТ00246226 | V15-FSS400-EX |
| НТ00245683 | D3-SS-FSS80 | НТ00246228 | V15-FSS50-EX |
| НТ00245685 | D3-SS-GSS15 | НТ00246230 | V15-FSS65-EX |
| НТ00245686 | D3-SS-GSS20 | НТ00246232 | V15-FSS80-EX |
| НТ00245687 | D3-SS-GSS25 | НТ00246235 | V15-GL15-EX |
| НТ00245690 | D5-FA100 | НТ00246237 | V15-GL20-EX |
| НТ00245691 | D5-FA125 | НТ00246239 | V15-GL25-EX |
| НТ00245693 | D5-FA150 | НТ00246241 | V15-GL40-EX |
| НТ00245695 | D5-FA200 | НТ00246244 | V15-GSS15-EX |
| НТ00245697 | D5-FA250 | НТ00246246 | V15-GSS20-EX |
| НТ00245698 | D5-FA300 | НТ00246248 | V15-GSS25-EX |
| НТ00245699 | D5-FA32 | НТ00246253 | TIVG 100F-1 |
| НТ00245701 | D5-FA400 | НТ00246254 | TIVG 100F-2 |
| НТ00245702 | D5-FA50 | НТ00246255 | TIVG 100F-3 |
| НТ00245703 | D5-FA65 | НТ00246256 | TIVG 100F-4 |
| НТ00245704 | D5-FA80 | НТ00246259 | TIVG 125F-1 |
| НТ00245706 | D5-FSS100 | НТ00246260 | TIVG 125F-2 |
| НТ00245707 | D5-FSS125 | НТ00246261 | TIVG 125F-3 |
| НТ00245709 | D5-FSS150 | НТ00246262 | TIVG 125F-4 |
| НТ00245711 | D5-FSS200 | НТ00246264 | TIVG 15F |
| НТ00245713 | D5-FSS250 | НТ00246265 | TIVG 15R |
| НТ00245714 | D5-FSS300 | НТ00246268 | TIVG 150F-1 |
| НТ00245715 | D5-FSS32 | НТ00246269 | TIVG 150F-2 |
| НТ00245717 | D5-FSS400 | НТ00246270 | TIVG 150F-3 |
| НТ00245718 | D5-FSS50 | НТ00246271 | TIVG 150F-4 |
| НТ00245719 | D5-FSS65 | НТ00246273 | TIVG 20F |
| НТ00245720 | D5-FSS80 | НТ00246276 | TIVG 200F-1 |
| НТ00245722 | D5-GL15 | НТ00246277 | TIVG 200F-2 |
| НТ00245723 | D5-GL20 | НТ00246280 | TIVG 25F-1 |
| НТ00245724 | D5-GL25 | НТ00246281 | TIVG 25F-2 |
| НТ00245725 | D5-GL40 | НТ00246282 | TIVG 25F-3 |
| НТ00245727 | D5-GSS15 | НТ00246283 | TIVG 25F-4 |
| НТ00245728 | D5-GSS20 | НТ00246284 | TIVG 25F-5 |
| НТ00245729 | D5-GSS25 | НТ00246285 | TIVG 25F-6 |
| НТ00245732 | D5-SS-FSS100 | НТ00246287 | TIVG 25R-1 |
| НТ00245733 | D5-SS-FSS125 | НТ00246288 | TIVG 25R-2 |
| НТ00245735 | D5-SS-FSS150 | НТ00246289 | TIVG 25R-3 |
| НТ00245737 | D5-SS-FSS200 | НТ00246290 | TIVG 25R-4 |
| НТ00245740 | D5-SS-FSS300 | НТ00246291 | TIVG 25R-5 |
| НТ00245741 | D5-SS-FSS32 | НТ00246292 | TIVG 25R-6 |
| НТ00245743 | D5-SS-FSS400 | НТ00246295 | TIVG 250F-1 |
| НТ00245744 | D5-SS-FSS50 | НТ00246296 | TIVG 250F-2 |
| НТ00245745 | D5-SS-FSS65 | НТ00246297 | TIVG 250F-3 |
| НТ00245746 | D5-SS-FSS80 | НТ00246298 | TIVG 250F-4 |
| НТ00245748 | D5-SS-GSS15 | НТ00246301 | TIVG 300F-1 |
| НТ00245749 | D5-SS-GSS20 | НТ00246302 | TIVG 300F-2 |
| НТ00245750 | D5-SS-GSS25 | НТ00246303 | TIVG 300F-3 |
| НТ00245754 | A2-FA100 | НТ00246304 | TIVG 300F-4 |
| НТ00245755 | A2-FA125 | НТ00246306 | TI EUUS.VN- |
| НТ00245757 | A2-FA150 | НТ00246309 | TIVG 350F-1 |
| НТ00245759 | A2-FA200 | НТ00246310 | TIVG 350F-2 |
| НТ00245761 | A2-FA250 | НТ00246313 | TIVG 40F-1 |
| НТ00245762 | A2-FA300 | НТ00246314 | TIVG 40F-2 |
| НТ00245763 | A2-FA32 | НТ00246315 | TIVG 40F-3 |
| НТ00245765 | A2-FA400 | НТ00246316 | TIVG 40F-4 |
| НТ00245766 | A2-FA50 | НТ00246318 | TIVG 40R-1 |
| НТ00245767 | S2-FA50 | НТ00246319 | TIVG 40R-2 |
| НТ00245768 | A2-FA80 | НТ00246320 | TIVG 40R-3 |
| НТ00245770 | A2-FSS100 | НТ00246321 | TIVG 40R-4 |
| НТ00245771 | A2-FSS125 | НТ00246324 | TIVG 400F-1 |
| НТ00245773 | A2-FSS150 | НТ00246325 | TIVG 400F-2 |
| НТ00245775 | A2-FSS200 | НТ00246328 | TIVG 50F-1 |
| НТ00245777 | A2-FSS250 | НТ00246329 | TIVG 50F-2 |
| НТ00245778 | A2-FSS300 | НТ00246330 | TIVG 50F-3 |
| НТ00245779 | A2-FSS32 | НТ00246331 | TIVG 50F-4 |
| НТ00245781 | A2-FSS400 | НТ00246334 | TIVG 65F-1 |
| НТ00245782 | A2-FSS50 | НТ00246335 | TIVG 65F-2 |
| НТ00245783 | A2-FSS65 | НТ00246336 | TIVG 65F-3 |
| НТ00245784 | A2-FSS80 | НТ00246337 | TIVG 65F-4 |
| НТ00245786 | A2-GL15 | НТ00246340 | TIVG 80F-1 |
| НТ00245787 | A2-GL20 | НТ00246341 | TIVG 80F-2 |
| НТ00245788 | A2-GL25 | НТ00246342 | TIVG 80F-3 |
| НТ00245789 | A2-GL40 | НТ00246348 | EF-G20 |
| НТ00245791 | A2-GSS15 | НТ00246350 | EFF100 |
| НТ00245792 | A2-GSS20 | НТ00246351 | EFF150 |
| НТ00245793 | A2-GSS25 | НТ00246352 | EFF50 |
| НТ00245796 | A5-FA100 | НТ00246353 | EFF65 |
| НТ00245797 | A5-FA125 | НТ00246354 | EFF80 |
| НТ00245801 | A5-FA200 | НТ00246357 | SP-G15 |
| НТ00245803 | A5-FA250 | НТ00246358 | SP-G20 |
| НТ00245804 | A5-FA300 | НТ00246360 | SP-GA32 |
| НТ00245805 | A5-FA32 | НТ00246361 | SP-GA40 |
| НТ00245807 | A5-FA400 | НТ00246364 | PR1 DN 100 |
| НТ00245808 | A5-FA50 | НТ00246365 | PR1 DN 125 |
| НТ00245809 | A5-FA65 | НТ00246366 | PR1 DN 150 |
| НТ00245810 | A5-FA80 | НТ00246367 | PR1 DN 50 |
| НТ00245812 | A5-FSS100 | НТ00246368 | PR1 DN 65 |
| V15-FA40 | V15-FA15 | НТ00246369 | PR1 DN 80 |
| V1-FA25 | TIVG 32F | S2-FA50 | A2-FA65 |
Quý khách cần tư vấn báo giá lưu lượng kế Eletta, van lưu lượng Eletta, S-Series Indicators – màn hình/đầu hiển thị/đồng hồ đo lưu lượng Eletta; V-Series V1–V15, V2–V25 Switches – công tắc báo ngưỡng Eletta; D-Series Indicator / Transmitter – bộ truyền tín hiệu Eletta; R-Series Transmitter – bộ truyền tín hiệu; M-Series Indicator / Transmitter, Multivariable; SP-G / SP-GA / PR1 Switches – Công tắc báo mức Eletta; TIVG-Series Indicator – màn hình/đầu hiển thị Eletta; Eletta Steam Indicator và biến thể Transmitter hoặc catalogue, manual, datasheet vui lòng liên hệ đại lý Eletta VN chúng tôi để yêu cầu hỗ trợ chính hãng tại Việt Nam.
PHÒNG KINH DOANH – CÔNG TY TNHH EURODODO
Địa chỉ: 6/33/7/4 Đường Vườn Lài P. An Phú Đông, TP.HCM
Website: EuroDodo.com
Email: kinhdoanh@eurododo.com
Email dự phòng: eurododo.coltd@gmail.com
Hotline: 03-7400-8015 (zalo)

